binh hoả

  1. (arch.) la guerre
    • Trong cơn binh hoả
      au milieu de la guerre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "binh hoả"

binh hoả
Trong cơn binh hoả, nhiều gia đình đã ly tán.